tình nguyện

Học thuật
Thân thiện
tình nguyện

Anh ấy tình nguyện giúp đỡ dọn dẹp công viên vào cuối tuần.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự mình ý muốn nhận lấy trách nhiệm để làm một việc đó, thường việc khó khăn, đòi hỏi sự hi sinh, không phải do bị bắt buộc. Hành động xuất phát từ ý thức tự giác lòng mong muốn được đóng góp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã tình nguyện đi nhận công tácvùng sâu vùng xa.
    • Nhiều sinh viên tình nguyện tham gia dọn dẹp bãi biển vào cuối tuần.
    • ấy tình nguyện hiến máu nhân đạo mỗi năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm việc một cách tình nguyện": Nhấn mạnh tính chất tự nguyện của hành động.
    • Tất cả công việcđây đều được thực hiện một cách tình nguyện.
  • "Tinh thần tình nguyện": Chỉ thái độ, ý thức sẵn sàng nhận việc cống hiến cộng đồng.
    • Chúng tôi ngưỡng mộ tinh thần tình nguyện của các bạn trẻ.
Biến thể từ gần giống
  • Tình nguyện viên (danh từ): Người tham gia làm việc một cách tự nguyện, không lợi ích vật chất.
    • Các tình nguyện viên đã mặt từ rất sớm để hỗ trợ sự kiện.
  • Tự nguyện (động từ/tính từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh tính tự giác, tự mình muốn làm.
    • Sự giúp đỡ của họ hoàn toàn tự nguyện.
Từ đồng nghĩa
  • Xung phong: Tự đề nghị, tự nhận lấy nhiệm vụ (thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể, nhanh chóng).
  • Tự giác: Tự mình nhận thức hành động không cần ai nhắc nhở, thúc ép.
Từ trái nghĩa
  • Bắt buộc: Bị ép buộc phải làm.
  • Miễn cưỡng: Làm với thái độ không tự nguyện, không thoải mái.
Các cụm từ liên quan
  • Quân tình nguyện: Lực lượng quân sự gồm những người tự nguyện tham gia chiến đấu, không phải quân chính quy.
  • Hiến máu tình nguyện: Hành động tự nguyện hiến máu để giúp đỡ người bệnh.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Một người mọi người, mọi người một người": Thường được nhắc đến để cổ cho tinh thần tương thân tương ái sự tình nguyện giúp đỡ lẫn nhau trong cộng đồng.
tình nguyện

Anh ấy tình nguyện giúp đỡ dọn dẹp công viên vào cuối tuần.

  1. đg. Tự mình ý muốn nhận lấy trách nhiệm để làm (thường việc khó khăn, đòi hỏi hi sinh), không phải do bắt buộc. Tình nguyện đi nhận công tácmiền núi.

Từ chứa "tình nguyện"