tình nguyện

  1. đg. Tự mình ý muốn nhận lấy trách nhiệm để làm (thường việc khó khăn, đòi hỏi hi sinh), không phải do bắt buộc. Tình nguyện đi nhận công tácmiền núi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tình nguyện"

tình nguyện
Anh ấy tình nguyện giúp đỡ dọn dẹp công viên vào cuối tuần.